TMT DFSK4110T EURO 4

Hình ảnh xe


Màu sắc


Thùng xe


Ngoại thất


Nội thất


Động cơ khung gầm


Tên theo đăng kiểm

TMT DF41CL-E4

TMT DF41CL-E4-10TL

TMT DF41CL-E4-10MB

TMT DF41CL-E4-10TK

Thiết kế thùng xe

Chassi

Thùng Lửng

Mui Bạt

Thùng Kín

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

TMT DFSK4110T - EURO 4

ĐỘNG CƠ

 

 

 

 

Kiểu loại

AF11-05

Loại động cơ

Xăng không chì, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, phun xăng điện tử, làm mát bằng nước

Dung tích xi lanh (cm3)

1051

Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)

65,5x78

Công suất cực đại (kw)/ Tốc độ quay (v/ph)

40/5200

Mô men xoắn cực đại (N.m)/ Tốc độ quay (v/ph)

88/2800~3600

KÍCH THƯỚC

 

 

 

 

Kích thước tổng thể (dài x rộng x cao) (mm)

4350x1570x1840

4420x1570x1840

4480x1570x2275

4610x1570x2270

Kích thước lọt lòng thùng xe (dài x rộng x cao) (mm)

-

2695x1450x325

2695x1440x1325/1510

2700x1450x1450

Khoảng cách trục (mm)

2760

Khoảng sáng gầm xe (mm)

180

TRỌNG LƯỢNG

 

 

 

 

Khối lượng bản thân (kg)

790

930

1030

1130

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg)

-

990

990

990

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)

-

2050

2150

2250

Tên theo đăng kiểm

TMT DF41CL-E4

TMT DF41CL-E4-10TL

TMT DF41CL-E4-10MB

TMT DF41CL-E4-10TK

Thiết kế thùng xe

Chassi

Thùng Lửng

Mui Bạt

Thùng Kín

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

TMT DFSK4110T - EURO 4

TRỌNG LƯỢNG

 

 

 

 

Khối lượng bản thân (kg)

790

930

1030

1130

Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (kg)

-

990

990

990

Khối lượng toàn bộ cho phép tham gia giao thông (kg)

-

2050

2150

2250

Tên theo đăng kiểm

TMT DF41CL-E4

TMT DF41CL-E4-10TL

TMT DF41CL-E4-10MB

TMT DF41CL-E4-10TK

Thiết kế thùng xe

Chassi

Thùng Lửng

Mui Bạt

Thùng Kín

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

TMT DFSK4110T - EURO 4

HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

 

 

 

 

Hộp số

Hộp số cơ khí - 5 số tiến + 1 số lùi

Ly hợp

Đĩa ma sát khô, dẫn động cơ khí

HỆ THỐNG LÁI

Bánh răng - thanh răng

HỆ THỐNG TREO

 

 

 

 

Treo trước

Treo trước kiểu độc  lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực,

Treo sau

Treo sau kiểu phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

HỆ THỐNG PHANH

Phanh trước kiểu phanh đĩa, cơ cấu phanh sau kiểu tang trống dẫn động thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, có điều hòa lực phanh.

LỐP XE (trước/ sau)

155/80-13 / 155/80-13

TÍNH NĂNG CHUYỂN ĐỘNG

 

 

 

 

Tốc độ tối đa (km/h)

88

90

86

 

Khả năng leo dốc (%)

20,5

24,3

23

 

Bán kính quay vòng nhỏ nhất (m)

5,11